Các tiêu chuẩn nước uống chuẩn BYT mới nhất hiện nay - Bạn cần biết

10-01-2022, 2:38 pm

Bên cạnh thực phẩm thì nguồn nước cũng là yếu tố quan trọng không kém quyết định chất lượng cuộc sống của con người. Dẫu vậy, dòng nước máy chúng ta sử dụng hàng ngày không phải lúc nào cũng đạt chuẩn.

Chính vì vậy, Bộ Y Tế đã đưa ra quy định về tiêu chuẩn nước uống, nhằm giúp chúng ta nhận biết và kiểm soát tốt hơn chất lượng nước uống hàng ngày. Cùng Điện máy Sakura tìm hiểu ngay về những quy định để bảo vệ sức khỏe bản thân nhé!

Tại sao nên biết các tiêu chuẩn nước uống?

Nước là hợp chất chiếm tới 70% cơ thể người. Chính vì vậy, chất lượng nước uống chính là chất lượng sức khỏe của người sử dụng. Có trách nhiệm xem xét và kiểm tra chất lượng nguồn nước chính là có trách nhiệm với sức khỏe bản thân.

Nguồn nước ngày nay ô nhiễm nghiêm trọng từ rác thải sinh hoạt, chất thải sản xuất đến các kim loại nặng như Sắt (Fe), Chì (Pb), Mangan (Mn), Clo dư, những hợp chất có hại như Styrene, và vô số ký sinh trùng khác có thể gây ảnh hưởng trực tiếp đến hệ thần kinh hệ miễn dịch, hệ tiêu hóa.

Tiêu chuẩn nước uống của Bộ Y Tế

Tìm hiểu tiêu chuẩn nước uống của Bộ Y Tế

Bước qua nhiều đại dịch lớn, đặc biệt đại dịch SARS Cov 2, con người ngày càng trở nên nhạy cảm hơn với những tác động bên ngoài do hệ miễn dịch bị ảnh hưởng nghiêm trọng do hệ lụy lâu dài còn lại từ con virus này.

Nâng cao sức khỏe từ bên trong mà vẫn đảm bảo an toàn dịch bệnh chính là ưu tiên hàng đầu đối với mọi người. Tìm hiểu về tiêu chuẩn nước uống chính là tìm hiểu về tiêu chuẩn cho sức khỏe của bản thân

Các tiêu chuẩn nước uống trực tiếp chuẩn BYT

Tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT là tiêu chuẩn khắt khe nhất về nguồn nước của Bộ Y Tế do đây là lượng nước đưa trực tiếp vào cơ thể người. Theo đó, các chỉ tiêu liên quan đến 21 chỉ tiêu lý hóa cùng 7 chỉ tiêu vi sinh vật, cụ thể là:

Các chỉ tiêu lý hoá

Tên chỉ tiêu Giới hạn tối đa Phân loại chỉ tiêu
Stibi, mg/l 0,02 A
Arsen, mg/l 0,01 A
Bari, mg/l 0,7 A
Bor, mg/l 0,5 A
Bromat, mg/l 0,01 A
Cadimi, mg/l 0,003 A
Clo, mg/l 5 A
Clorat, mg/l 0,7 A
Clorit, mg/l 0,7 A
Crom, mg/l 0,05 A
Đồng, mg/l 2 A
Cyanid, mg/l 0,07 A
Fluorid, mg/l 1,5 A
Chì, mg/l 0,01 A
Mangan, mg/l 0,4 A
Thủy ngân, mg/l 0,006 A
Molybdenum, mg/l 0,07 A
Nickel, mg/l 0,07 A
Nitrat, mg/l 50 A
Nitrit, mg/l 3 A
Selen, mg/l 0,01 A
Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l 0,5 B
Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l 1 B

Chú thích:

  • Chỉ tiêu loại A: đây là chỉ tiêu bắt buộc, cực kỳ quan trọng trong tiêu chuẩn nước uống. Cần hử nghiệm kỹ càng để đánh giá hợp quy
  • Chỉ tiêu loại B: tuy không bắt buộc thử nghiệm nghiêm ngặt như chỉ tiêu loại A. Tuy nhiên, các tổ chức, nhà sản xuất và những bên liên quan cần đáp ứng quy định đối với loại chỉ tiêu này.

Các chỉ tiêu vi sinh vật 

Thông thường chất lượng nước đưa trực tiếp vào cơ thể người sẽ được kiểm định 2 lần để đạt được độ đạt chuẩn cao nhất.

Chỉ tiêu lần 1

Chỉ tiêu Lượng mẫu Yêu cầu Phân loại chỉ tiêu
  1. E. coli hoặc coliform chịu nhiệt
1 x 250 ml Không phát hiện bất kỳ hiện tượng E. coli hoặc coliform chịu nhiệt trong bất kỳ mẫu nào A
  1. Coliform tổng số
1 x 250 ml

- Cần tiến hành kiểm tra lần thứ hai nếu số vi khuẩn (bào tử) là 1 và 2

- Cần loại bỏ nếu số vi khuẩn (bào tử) > 2

A
  1. Streptococci fecal
1 x 250 ml A
  1. Pseudomonas aeruginosa
1 x 250 ml A
  1. Bào tử vi khuẩn kị khí khử sulfit
1 x 250 ml A

Sau khi kiểm tra lần 1, nguồn nước cần phải được kiểm tra lần nữa xem đã đạt tiêu chuẩn nước uống hay chưa trước khi được đem tiêu thụ và đưa vào cơ thể người. Đây là chỉ tiêu cuối và cực kỳ quan trọng về vi sinh vật trọng nước uống.

Chỉ tiêu lần 2

Chỉ tiêu

Giới hạn tối đa cho phép

(Trong 1 ml sản phẩm)

Phân loại chỉ tiêu

n

c

n

M

  1. Coliform tổng số

4

1

0

2

A

  1. Streptococci feacal

4

1

0

2

A

  1. Pseudomonas aeruginosa

4

1

0

2

A

  1. Bào tử vi khuẩn kỵ khí khử sulfit

4

1

0

2

A

Chú thích về bảng vi sinh vật trong tiêu chuẩn nước uống chuẩn BYT:

  • n: số đơn vị mẫu cần được kiểm tra trong lô hàng
  • c: số đơn vị mẫu tối đa nằm giữa m và M. Trong đó, nếu tổng số mẫu cho ra kết quả nằm giữa M và m vượt quá c là không đạt
  • m: đây là mức cao nhất được quy định của các kết quả trả về, tuy nhiên, các mẫu vượt qua mức này có thể đạt hoặc không đạt
  • M: đây là mức giới hạn tối đa của các mẫu. Nếu mẫu nào vượt quá mức này tương đương kết quả không đạt.

Các chỉ tiêu về cảm quan và thành phần vô cơ

STT Tên chỉ tiêu Đơn vị Giới hạn tối đa cho phép Mức độ giám sát
1 Màu sắc TCU 15 A
2 Mùi vị - Không có mùi, vị lạ A
3 Độ đục NTU 2 A
4 pH - Trong khoảng 6,5 - 8,5 A
5 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/l 300 A
6 Tổng chất rắn hoà tan (TDS) mg/l 1000 A
7 Hàm lượng Nhôm mg/l 0,2 B
8 Hàm lượng Amoni mg/l 3 B
9 Hàm lượng Antimon mg/l 0,005 C
10 Hàm lượng Asen tổng số mg/l 0,01 B
11 Hàm lượng Bari mg/l 0,7 C
12 Hàm lượng Bo, Borat và Axit boric mg/l 0,3 C
13 Hàm lượng Cadimi mg/l 0,003 C
14 Hàm lượng Clorua mg/l 250- 300 A
15 Hàm lượng Crom tổng số mg/l 0,05 C
16 Hàm lượng Đồng tổng số mg/l 1 C
17 Hàm lượng Xyanua mg/l 0,07 C
18 Hàm lượng Florua mg/l 1,5 B
19 Hàm lượng Hydro sunfua mg/l 0,05 B
20 Tổng hàm lượng Sắt (Fe2+ + Fe3+) mg/l 0,3 A
21 Hàm lượng Chì mg/l 0,01 B
22 Hàm lượng Mangan tổng số mg/l 0,3 A
23 Hàm lượng Thuỷ ngân tổng số mg/l 0,001 B
24 Hàm lượng Molybden mg/l 0,07 C
25 Hàm lượng Niken mg/l 0,02 C
26 Hàm lượng Nitrat mg/l 50 A
27 Hàm lượng Nitrit mg/l 3 A
28 Hàm lượng Selen mg/l 0,01 C
29 Hàm lượng Natri mg/l 200 B
30 Hàm lượng Sunphat mg/l 250 A
31 Hàm lượng Kẽm mg/l 3 C
32 Chỉ số Pecmanganat mg/l 2 A

 

Các loại máy lọc nước cần đạt tiêu chuẩn nước uống nào?

Các loại máy lọc nước cần đạt tiêu chuẩn nước uống nào?

Các loại máy lọc nước cần đạt tiêu chuẩn nước uống nào?

Máy lọc nước là giải pháp vừa tiện lợi, vừa tiết kiệm thời gian và công sức để bạn được tiếp cận với nguồn nước sạch, trong lành và tính khiết. Nhờ đó bạn sẽ thấy cơ thể và sức đề kháng tốt lên rõ rệt. Ngoài ra chất lượng cuộc sống của bạn cũng trở nên tốt hơn hẳn.

Hầu hết nước máy, ngay cả nguồn nước máy tại những thành phố lớn. Vì có “bề ngoài” trong suốt, không màu, không mùi, không vị do vậy, đây cũng chính là lý do nhiều người lầm tưởng về độ sạch của nước máy.

Đối với nhiều hộ gia đình hiện đại, máy lọc nước đã là người đồng hành cho sức khỏe của cá thành viên. Mọi máy lọc nước tại Điện máy Sakura đều đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 6-1:2010/BYT về nước uống khắt khe của Bộ Y Tế.

[Products:710]

[Products:322]

[Products:584]

Xem thêm: Nước cứng là gì, có mấy loại? Tác hại và cách làm mềm nước

Sakura là nhà phân phối máy lọc nước chính hãng, đảm bảo yên tâm cho người sử dụng. Đến với Điện máy Sakura, bạn có thể hoàn toàn yên tâm vì tất cả các sản phẩm máy lọc nước tại Sakura đều đạt tiêu chuẩn nước uống của BYT.

  • Hàng đảm bảo chính hãng 100%
  • Chế độ bảo hành cao
  • Miễn phí giao hàng tại nhà trên toàn quốc
  • Tư vấn rõ ràng, cụ thể
  • Đội ngũ lắp đặt với trên 10 năm kinh nghiệm
  • Nhiều chương trình ưu đãi, tri ân cho các khách hàng của Sakura

Đặt hàng ngay để “rinh” về người bạn đồng hành cho sức khỏe và xóa tan nỗi băn khoăn nghi ngờ về chất lượng nước uống. Liên hệ Hotline: 0961.56.1313 để được tư vấn và hỗ trợ đặt mua sản phẩm máy lọc nước chất lượng tốt nhất.

[CodeFormInfo]

Bài viết khác

Sản phẩm đã xem

Yêu cầu gọi lại
Chat ngay qua Messenger Chat ngay qua Zalo