Các tiêu chuẩn nước sinh hoạt đạt chuẩn BYT mới nhất hiện nay

16-01-2022, 8:10 pm

Đánh giá chất lượng nguồn nước là căn cứ quan trọng để xác định chất lượng nước, căn cứ để xác định nguồn nước có đảm bảo an toàn với sức khỏe hay không. Nếu bạn không muốn bỏ qua những hiểm họa khôn lường do chất lượng nước gây ra, thì nhất định không nên bỏ qua những tiêu chuẩn xác đáng này.

Ngay bây giờ, Điện máy Sakura sẽ giúp bạn làm rõ mọi thông tin về tiêu chuẩn nước sinh hoạt: Thông tin, cách xác định và giải quyết hiệu quả nhất!

Tiêu chuẩn nước sinh hoạt là căn cứ đánh giá nguồn nước chất lượng

Tiêu chuẩn nước sinh hoạt là căn cứ đánh giá nguồn nước chất lượng

3 tiêu chuẩn nước sinh hoạt chuẩn BYT

3 tiêu chuẩn nước sinh hoạt được biết đến và áp dụng nhiều nhất hiện nay bao gồm:

Tiêu chuẩn QCVN 01-1:2018/BYT

QCVN 01-1:2018/BYT là tiêu chuẩn nước sạch sinh hoạt mới nhất Việt Nam hiện nay. Được ban hành vào năm 2018, bản tiêu chuẩn không chỉ đầy đủ, sát sao mà còn vô cùng theo sát các chỉ tiêu nước sạch trên Thế giới

Đối tượng áp dụng: 

Quy chuẩn qcvn 01-1:2018/byt áp dụng với những cá nhân, tổ chức thực hiện các hoạt động bán buôn, bán lẻ nước sạch, khai thác và sử dụng nước sạch theo hệ thống tập trung hoàn chỉnh. Đồng áp dụng là cơ quan quản lý nhà nước về giám sát, thanh tra, kiểm tra chất lượng nước sạch, các tổ chức chứng nhận và các phòng thử nghiệm chất lượng nước.

Quy chuẩn không áp dụng với nước ăn, uống, hay các loại khác không phục vụ mục đích sinh hoạt nói chung.

QCVN 01: 2009/BYT

Tương tự như tiêu chuẩn nước sinh hoạt QCVN 01-1:2018/BYT, QCVN 01: 2009/BYT cũng là thước đo chất lượng nguồn nước phổ biến, được áp dụng rộng rãi trên toàn Quốc.

Đây là tiêu chuẩn riêng về nước dùng trong ăn uống, chế biến thực phẩm nên đòi hỏi cao hơn về mặt chất lượng. Nước đáp ứng tiêu chuẩn  QCVN 01: 2009/BYT không chỉ đảm bảo sạch khuẩn, mà hơn hết phải đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Đối tượng áp dụng của  QCVN 01: 2009/BYT là các cá nhân, cơ quan và tổ chức khai thác, kinh doanh ăn uống. Các cơ sở cấp nước dùng cho mục đích sinh hoạt (có công suất từ 100m3/ ngày trở nên cũng phải đảm bảo tiêu chí này.

>> Xem thêm: Các tiêu chuẩn nước uống mới nhất hiện nay

QCVN 02:2009/BYT

Cùng là tiêu chuẩn nước sinh hoạt, QCVN 02:2009/BYT được bộ y tế ban hành từ năm 2009 và trở thành bộ quy chuẩn được áp dụng xuyên suốt trong gần 10 năm (từ 2009-2018).

Đến nay, QCVN 02:2009/BYT vẫn là coi là chuẩn chất lượng nước sinh hoạt, là mục tiêu chất lượng đầu ra của các thương hiệu máy lọc tổng, như Karofi.

Các thông số nước chuẩn sinh hoạt

Theo quy định nước sạch sinh hoạt  QCVN 01:2018, để được công nhận là nước sạch sinh hoạt đạt chuẩn, nguồn nước gia đình bạn cần đảm bảo những tiêu chí sau:

TT

Tên thông số

Đơn vị tính

Ngưỡng giới hạn cho phép

Các thông số nhóm A

  Thông số vi sinh vật    
1 Coliform CFU/100 mL <3
2 E.Coli hoặc Conform chịu nhiệt CFU/100 mL <1
  Thông số cảm quan và vô cơ    
3 Arsenic (As)(*) mg/L 0.01
4 Clo dư tự do(**) mg/L Trong khoảng 0,2 - 1,0
5 Độ đục NTU 2
6 Màu sắc TCU 15
7 Mùi, vị - Không có mùi, vị lạ
8 pH - Trong khoảng 6,0-8,5

Các thông số nhóm B

  Thông số vi sinh vật    
9 Tụ cầu vàng CFU/ 100mL < 1
 
(Staphylococcus aureus)
10 Trực khuẩn mủ xanh CFU/ 100mL < 1
 
(Ps. Aeruginosa)
  Thông số vô cơ    
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) mg/L 0,3
12 Antimon (Sb) mg/L 0,02
13 Bari (Bs) mg/L 0,7
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) mg/L 0,3
15 Cadmi (Cd) mg/L 0,003
16 Chì (Plumbum) (Pb) mg/L 0,01
17 Chì số pecmanganat mg/L 2
18 Chloride (Cl-)(***) mg/L 250 (hoặc 300)
19 Chromi (Cr) mg/L 0,05
20 Đồng (Cuprum) (Cu) mg/L 1
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 mg/L 300
22 Fluor (F) mg/L 1,5
23 Kẽm (Zincum) (Zn) mg/L 2
24 Mangan (Mn) mg/L 0,1
25 Natri (Na) mg/L 200
26 Nhôm (Aluminium) (Al) mg/L 0.2
27 Nickel (Ni) mg/L 0,07
28 Nitrat (NO3- tính theo N) mg/L 2
29 Nitrit (NO2- tính theo N) mg/L 0,05
30 Sắt (Ferrum) (Fe) mg/L 0,3
31 Seleni (Se) mg/L 0,01
32 Sunphat mg/L 250
33 Sunfua mg/L 0,05
34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) mg/L 0,001
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) mg/L 1000
36 Xyanua (CN) mg/L 0,05
  Thông số hữu cơ    
 
  1. Nhóm Alkan clo hóa
   
37 1,1,1 -Tricloroetan µg/L 2000
38 1,2 - Dicloroetan µg/L 30
39 1,2 - Dicloroeten µg/L 50
40 Cacbontetraclorua µg/L 2
41 Diclorometan µg/L 20
42 Tetracloroeten µg/L 40
43 Tricloroeten µg/L 20
44 Vinyl clorua µg/L 0,3
 
  1. Hydrocacbua thơm
   
45 Benzen µg/L 10
46 Etylbenzen µg/L 300
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol µg/L 1
48 Styren µg/L 20
49 Toluen µg/L I 700
50 Xylen µg/L 500
 
  1. Nhóm Benzen Clo hóa
   
51 1,2 - Diclorobenzen µg/L 1000
52 Monoclorobenzen µg/L 300
53 Triclorobenzen µg/L 20
 
  1. Nhóm chất hữu cơ phức tạp
   
54 Acrylamide µg/L 0,5
55 Epiclohydrin µg/L 0,4
56 Hexacloro butadien µg/L 0,6
  Thông số hóa chất bảo vệ thực vật    
57 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan µg/L 1
58 1,2 - Dicloropropan µg/L 40
59 1,3 - Dichloropropen µg/L 20
60 2,4-D µg/L 30
61 2,4 - DB µg/L 90
62 Alachlor µg/L 20
63 Aldicarb µg/L 10
64 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine µg/L 100
65 Carbofuran µg/L 5
66 Chlorpyrifos µg/L 30
67 Clodane µg/L 0,2
68 Clorotoluron µg/L 30
69 Cyanazine µg/L 0,6
70 DDT và các dẫn xuất µg/L 1
71 Dichloprop µg/L 100
72 Fenoprop µg/L 9
73 Hydroxyatrazine µg/L 200
74 Isoproturon µg/L 9
75 MCPA µg/L 2
76 Mecoprop µg/L 10
77 Methoxychlor µg/L 20
78 Molinate µg/L  
79 Pendimetalin µg/L 20
80 Permethrin Mg/t µg/L 20
81 Propanil Uq/L µg/L 20
82 Simazine µg/L 2
83 Trifuralin µg/L 20
  Thông số hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ    
84 2,4,6 - Triclorophenol µg/L 200
85 Bromat µg/L 10
86 Bromodichloromethane µg/L 60
87 Bromoform µg/L 100
88 Chloroform µg/L 300
89 Dibromoacetonitrile µg/L 70
90 Dibromochloromethane µg/L 100
91 Dichloroacetonitrlle µg/L 20
92 Dichloroacetic acid µg/L 50
93 Formaldehyde µg/L 900
94 Monochloramine µg/L 3,0
95 Monochloroacetic acid µg/L 20
96 Trichloroacetic acid µg/L 200
97 Trichloroaxetonitril µg/L 1
  Thông số nhiễm xạ    
98 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bg/L 0,1
99 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bg/L 1,0

Bảng tiêu chuẩn nước sinh hoạt theo QCVN 01-1:2018/BYT

Biện pháp bảo đảm nguồn nước đạt chuẩn sinh hoạt

Từ nông thôn đến thành phố, nguồn nước sinh hoạt được cung cấp phổ biến nhất là nước máy. Nước máy là nguồn nước được làm sạch từ các công ty xử lý nước sinh hoạt, sau khi đổ ra từ sông hồ. Những tưởng đảm bảo an toàn trong sử dụng. Nhưng trên thực tế, nguồn nước sinh hoạt chúng ta sử dụng mỗi ngày vẫn đang ẩn chứa không ít nguy cơ:

  • Do quá tải trong khâu xử lý nước dẫn đến nguồn nước kém vệ sinh, không đạt chuẩn theo quy định Bộ y tế
  • Nước còn tồn dư của Clo, kim loại và một số hoá chất gây hại
  • Sử dụng lâu dài gây tắc nghẽn đường ống, mảng bám thiết bị chứa nước, hay nguy hại hơn là những tác động trực tiếp đến sức khoẻ.

Vậy, làm sao để đảm bảo nguồn nước đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt, hay nói cách khác, làm thế nào để chủ động bảo vệ sức khoẻ gia đình qua nguồn nước sạch mỗi ngày?

Sử dụng máy lọc tổng đầu nguồn là cách tốt nhất giúp bạn gạt bỏ âu lo. Đây là thiết bị lọc nước công suất lớn được nhiều hộ gia đình ưu tiên sử dụng để làm sạch nước sinh hoạt.

Cấu tạo của máy lọc tổng gồm từ 2 đến 3 cột lọc, có khả năng lọc thô, lọc tinh, giữ lại toàn bộ kim loại và vi khuẩn trong nước, đảm bảo nguồn nước đầu ra sạch khuẩn trước khi đưa vào bồn chứa. Nếu yêu thích hàng ngoại nhập khẩu, bạn có thể tham khảo máy lọc tổng AO Smith, còn nếu sản phẩm nội địa mới là ưu tiên hàng đầu, đã đến lúc bạn nên tham khảo và chọn cho mình một thiết bị lọc tổng Karofi.

Sử dụng lọc tổng đầu nguồn Karofi giúp đảm bảo nguồn nước đạt chuẩn

Sử dụng lọc tổng đầu nguồn Karofi giúp đảm bảo nguồn nước đạt chuẩn

Giá thành rẻ, hiệu năng cao, hiệu suất lọc sạch vượt trội sẽ là những ưu điểm dễ nhận thấy ngay, kể từ khi sở hữu thiết bị lọc nước thông minh này. Thêm sự kết hợp của các bồn nước inox cao cấp Sơn Hà, nước được đảm bảo độ chuẩn sạch theo quy định của bộ y tế, lại không do vi khuẩn tái xâm nhập cho đến khi được người sử dụng.

Chung tay sử dụng nước sạch sinh hoạt là việc cần thiết và gấp rút nên làm để bảo vệ sức khỏe cho chính mình và người thân. Phòng bệnh hơn chữa bệnh, hãy lưu tâm ngay đến tiêu chuẩn nước sinh hoạt  hiện hành nhé.

Hy vọng rằng những thông tin mà Sakura cung cấp trên đây là hữu ích với bạn và chúc bạn có được lựa chọn sức khoẻ như ý. 

Trong trường hợp cần tư vấn thêm về các sản phẩm sức khoẻ, đừng quên liên hệ với chúng tôi qua Hotline, hoặc để lại ý kiến dưới phần bình luận để nhanh chóng được giải đáp nhé! 

 

Bài viết khác

Sản phẩm đã xem

Yêu cầu gọi lại
Chat ngay qua Messenger Chat ngay qua Zalo